Từ vựng tiếng Trung
jù*bèi

Nghĩa tiếng Việt

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (người)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '具' bao gồm bộ '八' và phần dưới giống như một cái bàn, thường liên quan đến sự đầy đủ hoặc dụng cụ.
  • Chữ '备' bao gồm bộ '人' và phần '夂', biểu thị sự chuẩn bị và sẵn sàng.

Chữ '具备' mang ý nghĩa là có đủ, chuẩn bị sẵn sàng.

Từ ghép thông dụng

bèitiáojiàn

đủ điều kiện

bèinéng

có khả năng

bèi

có tư cách