Từ vựng tiếng Trung
jù*bèi

Nghĩa tiếng Việt

có, mang, trang bị

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (người)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Động từ trang trọng chỉ việc có năng lực, điều kiện hoặc tính chất. Thường dùng trong văn viết hoặc báo chí.

Câu ví dụ

  • 他具备领导能力。 thanh 5
  • 这个房间具备所有必要设施。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 具备能力 thanh 5
  • 具备条件 thanh 5
  • 具备素质 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.