Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bié
jiàng
xīn

Nghĩa tiếng Việt

có sự sáng tạo độc đáo; có tâm; tỉ mỉ có sáng kiến

Âm Hán Việt

biệt cụ tượng tâm

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (hộp)

6 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để đánh giá cao tính nghệ thuật của tác phẩm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

biệt cụ tượng tâm

Từng chữ

  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là
  • cụđồ dùng
  • tượngngười thợ; khéo, lành nghề
  • tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ khen ngợi sự sáng tạo độc đáo, có tâm. Dùng cho tác phẩm nghệ thuật, thiết kế, đồ ăn, v.v.

Câu ví dụ

  • 这个设计别具匠心Zhège shèjì biéjùjiàngxīn thanh 4

    Thiết kế này rất có tâm, sáng tạo độc đáo

  • 别具匠心的建筑Biéjùjiàngxīn de jiànzhù thanh 2

    Kiến trúc có sáng tạo độc đáo

  • 这道菜别具匠心Zhè dào cài biéjùjiàngxīn thanh 4

    Món này được làm rất có tâm, sáng tạo

  • 他的作品别具匠心Tā de zuòpǐn biéjùjiàngxīn thanh 1

    Tác phẩm của anh ấy có sáng tạo độc đáo

  • 别具匠心的工艺biéjùjiàngxīn de gōngyì thanh 2

    Đồ thủ công có tâm, sáng tạo

Kết hợp thường gặp

  • 别具匠心biéjùjiàngxīn thanh 2

    có tâm, có sáng kiến riêng

  • 别具匠心地biéjùjiàngxīn de thanh 2

    một cách có tâm, sáng tạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.