Từ vựng tiếng Trung
xuǎn*jǔ

Nghĩa tiếng Việt

bầu cử

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bầu cử

Câu ví dụ

  • 这是选举Zhè shì 选举 thanh 4

    Đây là bầu cử

  • 我喜欢选举Wǒ xǐhuān 选举 thanh 3

    Tôi thích 选举

  • 有选举Yǒu 选举 thanh 3

    Có 选举

  • 没有选举Méiyǒu 选举 thanh 2

    Không có 选举

Kết hợp thường gặp

  • 很选举很 选举 thanh 5

    很 选举

  • 非常选举非常 选举 thanh 5

    非常 选举

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.