Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xuǎn*jǔ

Nghĩa tiếng Việt

bầu cử

Âm Hán Việt

tuyển cử

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ người được bầu hoặc làm danh từ chỉ cuộc bầu cử

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tuyển cử

Từng chữ

  • tuyểnchọn lựa
  • cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bầu cử

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5xué thanh 2xiào thanh 4xià thanh 4zhōu thanh 1jiāng thanh 1jìn thanh 4xíng thanh 2xué thanh 2shēng thanh 1huì thanh 4zhǔ thanh 3 thanh 2xuǎn thanh 3jǔ. thanh 3

    Trường chúng tôi tuần sau sẽ tiến hành bầu cử chủ tịch hội học sinh.

  • jīng thanh 1guò thanh 4mín thanh 2zhǔ thanh 3xuǎn thanh 3jǔ, thanh 3 thanh 1dāng thanh 1xuǎn thanh 3wéi thanh 2xīn thanh 1de thanh 5bān thanh 1zhǎng. thanh 3

    Qua bầu cử dân chủ, cậu ấy đã trúng cử làm lớp trưởng mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.