Từ vựng tiếng Trung
xuǎn*jǔ

Nghĩa tiếng Việt

bầu cử

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '选' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, kết hợp với phần bên trái là chữ '先', có nghĩa là trước, thể hiện ý nghĩa của việc lựa chọn một điều gì đó trước khi tiến hành.
  • Chữ '举' bao gồm bộ '手', chỉ tay, kết hợp với phần trên là chữ '兴', chỉ sự phát triển, thể hiện ý nghĩa của việc nâng cao hay đưa ra một điều gì đó.

Từ '选举' có nghĩa là việc lựa chọn ra một người hay một nhóm người thông qua quy trình bầu cử.

Từ ghép thông dụng

xuǎn

bầu cử

xuǎnshǒu

vận động viên

shǒu

giơ tay