Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "báo"

Âm báo

报

báobào

báo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

HSK 2
豹

báobào

con báo

趵

báobào

giậm chân

Âm bào

炮

bàopào

pháo, súng đại bác; pháo hoa

HSK 5
胞

bàobāo

vật tròn có vỏ bọc ngoài; bao bọc

HSK 6
袍

bàopáo

áo bào, áo dài chấm gót

HSK 6

Từ có chữ 袍

鲍

bàobào

cá đã ướp

咆

bàopáo

gầm thét, gầm gừ

刨

bàopáo

đào, bới

疱

bàopào

trứng cá, mụn nước; nốt

庖

bàopáo

cái bếp

孢

bàobāo

(xem: bào tử 孢子)

匏

bàopáo

quả bầu

狍

bàopáo

hươu bào

飑

bàobiāo

trở gió; thình lình chuyển gió (về khí tượng học, là hiện tượng thời tiết hướng gió chuyển hướng đột ngột, tốc độ gió tăng nhanh mạnh. Khi trở gió, nhiệt độ giảm, đồng thời có mưa rào)

麅

bàopáo

con nai

褜

bàopáo

褜

萢

bàopāo

萢

Âm bao

包

baobāo

bao, gói, túi; bao bọc; bao (thầu); bánh bao

HSK 3
褒

baobāo

khen ngợi, biểu dương; áo rộng

苞

baobāo

cỏ bao (dùng đan dép, dệt chiếu); đài hoa; bụi cỏ

龅

baobāo

răng vẩu

笣

baobāo

vầu; như "tre vầu; cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)" (Danh) Một giống tre; măng nó mọc mùa đông.

藵

baobǎo

藵

勹

baobāo

bao bọc, ôm lấy

Âm bão

饱

bãobǎo

no; đầy đủ

HSK 3
抱

bãobào

ôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớp

HSK 4
菢

bãobào

ôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớp

袌

bãobào

ôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớp

Âm bảo

堡

bảobǎo

pháo đài, lô cốt, thành trì

HSK 6
葆

bảobǎo

cỏ mọc um tùm; giấu kỹ; rộng lớn

煲

bảobāo

cái nồi; nồi tròn (thành đứng)

褓

bảobǎo

(xem: cưỡng bảo 襁褓)

鸨

bảobǎo

chim bảo (giống con mòng, tương truyền là giống rất dâm)

賲

bảobǎo

賲

Âm bạo

Luyện viết các chữ âm "báo"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết