Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qí*páo

Nghĩa tiếng Việt

xẩm

Âm Hán Việt

kì bào

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vuông)

14 nét

Bộ: (quần áo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ mặc, may hoặc làm chủ ngữ trong câu miêu tả trang phục

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kì bào

Từng chữ

  • cờ; người Bát Kỳ (thuộc dân tộc Mãn của Trung Quốc); trại lính Bát Kỳ (nay dùng làm tên đất); kỳ (đơn vị hành chánh thuộc khu vực tự trị Nội Mông, Trung Quốc, tương đương huyện); họ Kỳ
  • bàoáo bào, áo dài chấm gót

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1穿chuān thanh 1shàng thanh 4 thanh 2páo thanh 2xiǎn thanh 3de thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2yōu thanh 1 thanh 3duān thanh 1zhuāng. thanh 1

    Cô ấy mặc sườn xám trông vô cùng thanh lịch và trang nhã.

  • thanh 2páo thanh 2shì thanh 4zhōng thanh 1guó thanh 2chuán thanh 2tǒng thanh 3 thanh 3xìng thanh 4de thanh 5jīng thanh 1diǎn thanh 3 thanh 2shì. thanh 4

    Sườn xám là trang phục cổ điển của phụ nữ truyền thống Trung Quốc.

  • thanh 1ma thanh 5zài thanh 4hūn thanh 1 thanh 3shàng thanh 4穿chuān thanh 1le thanh 5 thanh 1jiàn thanh 4hóng thanh 2 thanh 4 thanh 2páo. thanh 2

    Mẹ đã mặc một chiếc sườn xám màu đỏ trong lễ cưới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.