Từ vựng tiếng Trung
guó*qí

Nghĩa tiếng Việt

quốc kỳ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

8 nét

Bộ: (vuông)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 国: Vùng đất hay lãnh thổ được bao bọc, có nghĩa là quốc gia hay đất nước.
  • 旗: Hình ảnh lá cờ có dạng vuông hoặc hình chữ nhật, tượng trưng cho biểu tượng của một quốc gia hoặc tổ chức.

国旗 có nghĩa là lá cờ đại diện cho một quốc gia.

Từ ghép thông dụng

国旗guóqí

quốc kỳ

国家guójiā

quốc gia

国民guómín

quốc dân