Nghĩa tiếng Việt
cái bếp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
庖 = 广 (Nghiễm, biểu nghĩa: nhà) + 包 (Bao, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 广 cho biết đây là một không gian trong nhà; phần 包 cho âm páo.
Hán-Việt: bào
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bào": ngôi nhà (广) chứa đồ bao bọc (包) — 庖 là gian bếp, nơi "bao bọc" và chế biến thực phẩm; nổi tiếng qua Bào Đinh (庖丁) trong Trang Tử.
Gương Hán-Việt
bào (庖) — trong Hán-Việt: 庖厨 (bào trù — gian bếp), 越俎代庖 (vượt trở đại bào — làm thay việc người khác)
Mở khoá kiến thức
Biết 庖 mở khoá: 庖丁 (Bào Đinh — người đầu bếp trong Trang Tử), 越俎代庖 (thành ngữ về làm việc người khác).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
庖 (bào) là chữ hình thanh theo Wiktionary: 广 (biểu nghĩa — ngôi nhà) + 包 (biểu âm). Chỉ gian bếp trong nhà (văn ngôn), hoặc người đầu bếp. Nổi tiếng qua thành ngữ 庖丁解牛 (Bào Đinh giải ngưu — người đầu bếp mổ trâu, ẩn dụ về kỹ năng điêu luyện) trong Trang Tử.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 庖丁解牛是《庄子》中的名篇。
'Bào Đinh Giải Ngưu' là bài văn nổi tiếng trong Trang Tử.
- 这道菜出自名庖之手。
Món ăn này do tay đầu bếp nổi tiếng chế biến.
- 越俎代庖是不好的习惯。
Làm thay việc của người khác (việt trở đại bào) là thói quen không tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.