Từ vựng tiếng Trung
qì*pào

Nghĩa tiếng Việt

bọt khí

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '气' sử dụng bộ '气', biểu thị ý nghĩa liên quan đến không khí hoặc khí.
  • Chữ '泡' có bộ '水', liên quan đến nước, và thường dùng để chỉ các hiện tượng liên quan đến nước như bong bóng.

Kết hợp lại thành '气泡', ý nghĩa là bong bóng khí hoặc bong bóng.

Từ ghép thông dụng

气球qìqiú

bóng bay

气体qìtǐ

khí thể

泡沫pàomò

bọt