Từ vựng tiếng Trung
qì*pào

Nghĩa tiếng Việt

bọt khí, bọt bóng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về bọt khí trong đồ uống, bọt xà phòng, hoặc màng bọc bọt khí.

Câu ví dụ

  • Yǐn thanh 3liào thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1 thanh 4pào thanh 4

    Đồ uống có nhiều bọt khí

  • Fei thanh 5zào thanh 4pào thanh 4chéng thanh 2le thanh 5 thanh 4pào thanh 4

    Bọt xà phòng thành bọt khí

  • thanh 4pào thanh 4 thanh 4le thanh 5

    Bọt khí vỡ

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4pào thanh 4shuǐ thanh 3

    nước có ga

  • thanh 4pào thanh 4 thanh 2

    màng bọt khí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.