Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi nói về bọt khí trong đồ uống, bọt xà phòng, hoặc màng bọc bọt khí.
Câu ví dụ
- 饮料有很多气泡
Đồ uống có nhiều bọt khí
- 肥皂泡成了气泡
Bọt xà phòng thành bọt khí
- 气泡破了
Bọt khí vỡ
Kết hợp thường gặp
- 气泡水
nước có ga
- 气泡膜
màng bọt khí
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.