Từ vựng tiếng Trung
qì*qiú

Nghĩa tiếng Việt

bóng bay

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí, hơi thở)

4 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Khí cầu (qìqiú) là ghép của 气 (khí, hơi) + 球 (quả cầu, bóng). Dùng cho bóng bay trẻ em, trang trí tiệc.

Câu ví dụ

  • 孩子们手里拿着气球。Háizimen shǒu lǐ ná zhe qìqiú. thanh 2

    Trên tay các bé đang cầm bóng bay.

  • 生日那天,我收到了很多气球。Shēngrì nà tiān, wǒ shōudào le hěnduō qìqiú. thanh 1

    Ngày sinh nhật, tôi nhận được rất nhiều bóng bay.

Kết hợp thường gặp

  • 红气球hóng qìqiú thanh 2

    bóng bay màu đỏ

  • 吹气球chuī qìqiú thanh 1

    thổi bóng bay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.