Từ vựng tiếng Trung
bào*dào

Nghĩa tiếng Việt

đăng ký

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '报' có bộ thủ '扌' nghĩa là tay, liên quan đến hành động hoặc công việc đòi hỏi sự tiếp xúc bằng tay. Phần còn lại '幸' có nghĩa là may mắn, nhưng kết hợp trong chữ này không liên quan trực tiếp đến ý nghĩa đó.
  • Chữ '到' có bộ thủ '刂' nghĩa là dao, chỉ sự cắt, chia tách. Phần '至' trong chữ có nghĩa là đến, đi tới.

Chữ '报到' có nghĩa là báo cáo hoặc đăng ký khi đến nơi nào đó.

Từ ghép thông dụng

bàozhǐ

báo chí

bàogào

báo cáo

dào

đến nơi