Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ报到 的第二个字读 第四声 (dào). 报道 的第二个字也读 第四声 (dào). Phân biệt bằng ngữ cảnh: 报到 thường với 到/去/来 (chuyển động), 报道 thường với 新闻/消息 (nội dung).
Câu ví dụ
- 新生需要到学校报到。
- 我明天早上八点去机场报到。
Kết hợp thường gặp
- 去报到
- 准时报到
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.