Từ vựng tiếng Trung
bào*dào

Nghĩa tiếng Việt

đăng ký, check-in, đến nơi báo danh

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ

报到 的第二个字读 第四声 (dào). 报道 的第二个字也读 第四声 (dào). Phân biệt bằng ngữ cảnh: 报到 thường với 到/去/来 (chuyển động), 报道 thường với 新闻/消息 (nội dung).

Câu ví dụ

  • 新生需要到学校报到。Xīnshēng xūyào dào xuéxiào bàodào. thanh 1
  • 我明天早上八点去机场报到。Wǒ míngtiān zǎoshang bā diǎn qù jīchǎng bàodào. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 去报到qù bàodào thanh 4
  • 准时报到zhǔnshí bàodào thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.