Từ vựng tiếng Trung
bǎo*shí

Nghĩa tiếng Việt

đá quý

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (đá)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '宝' gồm bộ '宀' (mái nhà) chỉ ý nghĩa vật thể quý giá được bảo quản bên trong nhà, và phần dưới là chữ '玉' (ngọc), chỉ ý nghĩa cụ thể của vật quý giá.
  • Chữ '石' có bộ '石' chỉ ý nghĩa về vật chất rắn chắc, thường có giá trị như đá quý.

Kết hợp lại, '宝石' có nghĩa là đá quý, một vật thể quý giá được bảo quản cẩn thận.

Từ ghép thông dụng

宝石bǎoshí

đá quý

宝石戒指bǎoshí jièzhǐ

nhẫn đá quý

宝石项链bǎoshí xiàngliàn

dây chuyền đá quý