Từ vựng tiếng Trung
bào
fēng
zhòu

Nghĩa tiếng Việt

bão tố; tình hình khẩn cấp

4 chữ48 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

15 nét

Bộ: (gió)

9 nét

Bộ: (ngựa)

16 nét

Bộ: (mưa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Tình hình kịch tính hoặc (văn học) tấn công mạnh.

Câu ví dụ

  • 遭遇暴风骤雨Zāoyù bàofēngzhòuyǔ thanh 1

    Gặp bão tố

  • 暴风骤雨般的攻击bàofēngzhòuyǔ bān de gōngjī thanh 4

    tấn công như bão tố

  • 像暴风骤雨一样xiàng bàofēngzhòuyǔ yīyàng thanh 4

    như bão tố

Kết hợp thường gặp

  • 暴风骤雨般bàofēngzhòuyǔ bān thanh 4

    như bão tố

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.