Từ vựng tiếng Trung
fēng*jǐng

Nghĩa tiếng Việt

phong cảnh

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '风' là chữ Hán giản thể cho gió, có hình dạng giống như hình ảnh của gió thổi qua.
  • Chữ '景' gồm có bộ '日' (mặt trời) và phần còn lại mang nghĩa cảnh vật, thường liên quan đến ánh sáng và khung cảnh nhìn thấy.

Kết hợp lại, '风景' có nghĩa là phong cảnh, tức là cảnh vật thiên nhiên nhìn thấy, thường gắn liền với gió và ánh sáng.

Từ ghép thông dụng

风景区fēngjǐngqū

khu vực phong cảnh

风景画fēngjǐnghuà

tranh phong cảnh

风景秀丽fēngjǐng xiùlì

phong cảnh tươi đẹp