Từ vựng tiếng Trung
bào*lì

Nghĩa tiếng Việt

bạo lực (sức mạnh tàn bạo)

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

15 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hành động dùng sức mạnh tàn bạo, gây tổn thương cho người khác hoặc phá hoại.

Câu ví dụ

  • 反对暴力Fǎnduì bàolì thanh 3

    Phản đối bạo lực

  • 家庭暴力jiātíng bàolì thanh 1

    bạo lực gia đình

  • 使用暴力解决问题Shǐyòng bàolì jiějué wèntí thanh 3

    dùng bạo lực giải quyết vấn đề

  • 暴力犯罪bàolì fànzuì thanh 4

    tội phạm bạo lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.