Từ vựng tiếng Trung
bào*míng

Nghĩa tiếng Việt

đăng ký

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '报' bao gồm bộ '扌' (tay) và phần còn lại chỉ âm thanh và ý nghĩa liên quan đến việc báo cáo hoặc thông báo.
  • Chữ '名' kết hợp giữa bộ '夕' (buổi tối) và bộ '口' (miệng), có nghĩa là tên gọi, gợi ý rằng tên gọi thường được thông báo hoặc gọi vào buổi tối, khi mọi người quây quần lại.

Từ '报名' có nghĩa là đăng ký, ghi danh, liên quan đến hành động thông báo tên mình.

Từ ghép thông dụng

bàomíng

đăng ký

bàomíngbiǎo

phiếu đăng ký

bàomíngfèi

phí đăng ký