Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
bǎo*xiǎn

Nghĩa tiếng Việt

Bảo hiểm; chắc chắn, an toàn

Âm Hán Việt

bảo hiểm

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (đồi, gò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ chỉ dịch vụ bảo hiểm hoặc làm tính từ mang nghĩa an toàn, chắc ăn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bảo hiểm

Từng chữ

  • bảogiữ gìn; bảo đảm
  • hiểmnguy hiểm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể là danh từ (bảo hiểm) hoặc tính từ (chắc chắn, an toàn).

Câu ví dụ

  • 我买了医疗保险。Wǒ mǎi le yīliáo bǎoxiǎn. thanh 3

    Tôi đã mua bảo hiểm y tế.

  • 这样做比较保险。Zhèyàng zuò bǐjiào bǎoxiǎn. thanh 4

    Làm như vậy thì an toàn hơn.

  • 汽车保险很重要。Qìchē bǎoxiǎn hěn zhòngyào. thanh 4

    Bảo hiểm ô tô rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 买保险mǎi bǎoxiǎn thanh 3

    mua bảo hiểm

  • 保险公司bǎoxiǎn gōngsī thanh 3

    công ty bảo hiểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.