Từ vựng tiếng Trung
bāo*kuò

Nghĩa tiếng Việt

bao gồm

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao lấy)

5 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 包 gồm bộ '勹' (bao lấy) và '巳' (hình ảnh của con rắn cuộn tròn), tạo thành nghĩa bao bọc hay gói gọn.
  • 括 gồm bộ '扌' (tay) kết hợp với '舌' (lưỡi), thể hiện hành động dùng tay để nắm bắt hoặc bao gồm điều gì đó.

包括 có nghĩa là bao gồm hay gồm có, thể hiện sự bao hàm hay chứa đựng.

Từ ghép thông dụng

包括bāokuò

bao gồm

包裹bāoguǒ

bưu kiện, gói hàng

包子bāozi

bánh bao