Từ vựng tiếng Trung
pǎo
lóng*tào

Nghĩa tiếng Việt

đóng vai phụ

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

12 nét

Bộ: (rồng)

5 nét

Bộ: (lớn)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 跑: Có bộ '足' nghĩa là chân, thể hiện sự di chuyển, chạy.
  • 龙: Hình ảnh của một con rồng, thể hiện sức mạnh và huyền bí.
  • 套: Có bộ '大' nghĩa là lớn, thể hiện sự bao trùm hoặc gói ghém.

跑龙套: Nghĩa là làm vai phụ, không có vai trò nổi bật, thường chỉ những người làm việc nhỏ nhặt, không quan trọng.

Từ ghép thông dụng

跑步pǎobù

chạy bộ

龙头lóngtóu

đầu rồng

套装tàozhuāng

bộ trang phục