Từ vựng tiếng Trung
pǎo*chē

Nghĩa tiếng Việt

xe thể thao; xe chạy đua

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

12 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Xe hơi thể thao, tốc độ cao.

Câu ví dụ

  • 他买了一辆红色的跑车。Tā mǎile yī liàng hóngsè de pǎochē. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 豪华跑车 thanh 5
  • 跑车比赛 thanh 5
  • 开跑车 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.