Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pǎo*dào

Nghĩa tiếng Việt

đường băng, đường phi

Âm Hán Việt

bào đạo

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

12 nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ đường chạy trong sân vận động hoặc đường băng cất cánh ở sân bay

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bào đạo

Từng chữ

  • bàochạy, phi, phóng; trốn thoát
  • đạođường, tia; đạo; nói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'bào đạo'. Chủ yếu dùng cho đường băng sân bay, cũng có thể là đường chạy thể thao.

Câu ví dụ

  • 飞机在跑道上起飞Fēijī zài pǎodào shàng qǐfēi thanh 1

    Máy bay cất cánh từ đường băng.

  • 跑道正在维修Pǎodào zhèngzài wéixiū thanh 3

    Đường băng đang được sửa chữa.

  • 机场有三条跑道Jīchǎng yǒu sān tiáo pǎodào thanh 1

    Sân bay có 3 đường băng.

  • 在跑道上跑步Zài pǎodào shàng pǎobù thanh 4

    Chạy bộ trên đường chạy.

  • 跑道长度三千米Pǎodào chángdù sānqiān mǐ thanh 3

    Đường băng dài 3000 mét.

Kết hợp thường gặp

  • 机场跑道jīchǎng pǎodào thanh 1

    đường băng sân bay

  • 跑道长度pǎodào chángdù thanh 3

    chiều dài đường băng

  • 跑到跑道pǎodào pǎodào thanh 3

    chạy đến đường chạy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.