Từ vựng tiếng Trung
pǎo*dào

Nghĩa tiếng Việt

đường băng

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

12 nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 跑 có bộ 足 (chân) ở bên trái và chữ 包 (bao) ở bên phải, gợi ý đến hành động của đôi chân khi chạy.
  • Chữ 道 có bộ 辶 (đi, bước đi) ở bên trái và chữ 首 (thủ, đầu) ở bên phải, thường liên quan đến đường đi, lối đi.

Kết hợp lại 跑道 có nghĩa là đường chạy, nơi mà người ta chạy hoặc xe cộ di chuyển.

Từ ghép thông dụng

跑步pǎobù

chạy bộ

跑车pǎochē

xe thể thao

赛跑sàipǎo

cuộc đua