Từ vựng tiếng Trung
bēn*pǎo

Nghĩa tiếng Việt

chạy

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

8 nét

Bộ: (chân)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 奔 có bộ 大 (to lớn) kết hợp với chữ nhỏ hơn bên dưới, thể hiện hình ảnh con người đang chạy nhanh hoặc lao về phía trước.
  • Chữ 跑 có bộ 足 (chân), kết hợp với phần bên phải để chỉ hành động di chuyển nhanh bằng chân.

奔跑 có nghĩa là chạy nhanh, di chuyển với tốc độ cao.

Từ ghép thông dụng

bēnpǎo

chạy nhanh

bēnténg

lao vút

sàipǎo

cuộc thi chạy