Từ vựng tiếng Trung
cháng*pǎo长
跑
Nghĩa tiếng Việt
chạy đường dài
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
长
Bộ: 长 (dài)
8 nét
跑
Bộ: 足 (chân)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '长' có nghĩa là dài, kéo dài.
- Chữ '跑' có bộ '足' chỉ ý nghĩa liên quan đến chân, chạy.
→ Kết hợp lại, '长跑' có nghĩa là chạy đường dài.
Từ ghép thông dụng
长跑
chạy đường dài
长时间
thời gian dài
长大
trưởng thành