Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cháng长
pǎo跑

Nghĩa tiếng Việt

chạy đường dài

Âm Hán Việt

trường bào

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ môn thể thao hoặc động từ làm vị ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trường bào

Từng chữ

  • 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
  • 跑bàochạy, phi, phóng; trốn thoát

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5都dōu thanh 1去qù thanh 4长cháng thanh 2跑pǎo thanh 3。

    Sáng nào anh ấy cũng đi chạy đường dài.

  • 长cháng thanh 2跑pǎo thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3锻duàn thanh 4炼liàn thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5耐nài thanh 4力lì thanh 4。

    Chạy đường dài có thể rèn luyện sức bền.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.