Chữ Hán bộ

138 chữ

Sắp xếp:
đất; sao Thổshèngthần thánhcái cầuđổ nátdeđất; địa vịthợ nề, thợ xâykuàngcái huyệt chôn người chết(xem: khất đáp 圪塔)guīngọc khuê; nguyên tố silic, Sizhènrãnh nước ngoài đồngrác; rác rưởizàiở, tạichǎngvùng; cái sânwéibờ đập, bờ đêmáng nướczhǐnền đất; (xem: địa chỉ 地址)tānđất lởtánđàn cúng tếhuàitồi, kém, xấu, hư, hỏng, ungkǎnquẻ Khảm (trung mãn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa liền, tượng Thuỷ (nước), tượng trưng con trai giữa, hành Thuỷ, tuổi Tý, hướng Bắc)kēngcái hố; đường hầm; hãm hại; chôn sốngkuàihòn, khối, đốnggiới hạn; bờ biểnjiānbền vững; cố sức; không lo sợhố, lỗlô cốt phòng giặc cướp; núi trong nướcfénmồ mảbènhợp, nhóm; bụibǎnsườn núifāngphường hội; cái đê ngăn nướcjūnđều, bằng nhauzuòngồi, ngồi xuốngzhuìrơi; ngã xuốngàochỗ đất trũng xuống, ao, hốpíngchỗ đất bằng phẳnggānđồ bằng đất (như nồi, chum, lọ,...)chícồn; bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sôngtuóđống, tảng, gò; đóng thành tảngdiàncái bục, cái bệ; góc nhà(xem: khảm khả 坎坷)kūnquẻ Khôn (lục đoạn) trong Kinh Dịch (3 vạch đứt, tượng Địa (đất), tượng trưng cho cho người mẹ, hành Thổ, tuổi Mùi, hướng Đông Nam)rác rưởiđất thó đen; bệ đặt vò rượu (trong quán rượu đời xưa); đắp đất đặt vò rượu; quán rượu; cái lòlǒngluống càyđất đenbùn đấtdốc, nghiêng, chếch; cái dốc, sườn núiphôi (gạch ngói, đồ sứ chưa nung); phôi đất; bán thành phẩmchènứt ratǎnphẳng phiuchuírủ xuốngkhe núi; khe hẹp (giữa hai quả núi, có thể đi được, thường dùng làm tên đất như Mã Đầu Ô, Tân Gia Ô đều thuộc tỉnh Hồ Bắc); ái; như "ái (đất mùn)" (gdhn)èđất thó trắng, đất sét trắng; trát bùngòucáu bẩn, nhơ nhuốcdiànthấp xuống; chết đuối; kê, đệmshānbiên giới, ranh giớidiéđống đất nhỏ; đống đất do kiến đùnduǒụ đất, gò, đốngdòngđất đai; động (thường dùng làm tên đất); đồng chủnggāimột vạn vạn (trăm triệu)yínbờ, biênxíngcái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫukǎiđất cao ráokěnkhai khẩn, vỡ đất hoangkuǎvỡ; đổ vỡ; sập; sụp đổ; suy sụplěithành đất cao; xây cấtnǎonúi nhỏ; đồi nhỏ (thường dùng làm tên núi)cày vỡchéngthành trì; xây thànhshǎngthưởng (đơn vị đo diện tích đất đai, Trung Quốc)yuántường thấpāibụi do gió thổichéngcái hũgěngcái hố nhỏyuànbờ đêxūncái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)liètường xây quanh khomáichôn, vùi, che lấp(tên đất)guōnồi nấu kim loạishíchuồng gàǎnđào lỗ để tra hạt; lỗ để tra hạt; khóm, cụmpéngđê phân lũ (thời xưa)péivun xới, bónjǐnbôi, trát(xem: tư cơ 鎡錤,镃基)dàiđập ngăn nướcbờ ruộngtường ngăn; ngăn ngừaduòrơi xuống, đổ; đổ nátduīđắp, đốngtángnhà chính, gian nhà giữaniàn(xem: vu niệm 圩埝)bến đỗ cho thuyền buôncao ngấtsàoquét; cái chổidốc cầu; mố cầuzhíđất thó, đất sétphụ thêm, tăng thêmqiàntạc ra; hào vây quanhvùng, phạm vi, bờ cõibǎopháo đài, lô cốt, thành trìcon đê ngăn nướcdiétường ngắn trên mặt thànhhòuụ đất, lô cốtkānchịu đựng; chịu đượclénggò đất ở mé ruộngyīnlấp, chôn; ụ đấttoà thápyànđập đấtđất cát (thường dùng làm tên đất)tiánlấp đầy; điền vào tờ khai; tiếng trống ầm ầmtángao hình vuôngnấm mồ, ngôi mộyuánđụnsāinhét, nhồi, nút, bịtchéngthửa ruộng cấy lúađất trũngđắp tượng, nặn tượngjìngbiên giới, ranh giới; hoàn cảnh; cảnh tríyōngtường thành; tường caocái gò lớnliángđồi đất vàng (Tây Bắc, Trung Quốc)mànquét vôishùnhà để nghỉ ngơishúlớp học tại nhàshāngđộ ẩm thích hợp (thích hợp cho hạt nẩy mầm)qiángbức tườngdūncái ụ đấtmực viếtzēngtăng thêm lênchísân nhỏ, sân trongbức tường, bức vách, thành; dựng đứng, thẳng đứng; sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)gạch mộcyōngvun xớihang hốc; cái ngòi, cái aoháohào xây quanh thànhrǎngđất mềm; Trái Đất