Nghĩa tiếng Việt
bôi, trát
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
堇 là chữ hội ý — Wiktionary phân tích: 大 (người lớn) bị thiêu trong nghi lễ (lửa 火 dưới), miệng mở kêu la (廿 ở trên, gợi miệng). Ý nghĩa gốc: người bị thiêu trong buổi tế cầu mưa. So sánh với 黃. Không phải hình thanh.
Hán-Việt: cẩn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cẩn": người (大) bị thiêu (lửa + miệng kêu) — cẩn thận từng chút vì xưa người ta "cẩn" sự trong lễ tế thiêng liêng nhất.
Gương Hán-Việt
cẩn — gặp trong "cẩn thận" (thực ra là chữ khác, 謹); 堇 ít dùng độc lập trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 堇 mở khoá chữ gốc của 謹 (cẩn), 勤 (cần), 瑾 (cẩn — ngọc đẹp) vì 堇 là âm phù của nhiều chữ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
堇 (Hán-Việt: cẩn, đọc jǐn) là chữ hội ý: mô tả người lớn (大) bị thiêu trong nghi lễ tế trời cầu mưa, có lửa (火) phía dưới và miệng mở rộng kêu la (廿) phía trên — theo Li Xueqin 2012. Nghĩa gốc chỉ nghi lễ thiêu người, sau chuyển sang nghĩa 'đất sét vàng', 'mùa', 'ít'. Có kim văn và tiểu triện ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 堇色的花朵在野外盛开。
Những bông hoa màu tím thẫm nở rộ ngoài đồng nội.
- 堇菜是一种常见的野花。
Hoa violet là một loài hoa dại phổ biến.
- 古文中堇有黄土之意。
Trong văn ngôn cổ, 堇 mang nghĩa đất sét vàng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.