Nghĩa tiếng Việt
rủ xuống
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
垂 là chữ tượng hình (pictograph): hình ảnh những bông hoa, lá cỏ rủ xuống từ thân cây (nguyên hình 𡍮 = 𠂹+土). Không phân tích được thành các thành phần hình thanh hay hội ý thông thường — đây là chữ nguyên thuỷ chỉ hành động rủ xuống, thòng xuống.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chuí/treo xuống
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: thuỳ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thuỳ": cành cây rủ thõng xuống mặt đất — 垂 là thõng xuống, tiếp cận; 垂直 là thẳng đứng rủ xuống; 垂涎 là nước miếng chảy xuống (thèm muốn).
Gương Hán-Việt
thuỳ trong "thuỳ trực", "thuỳ liêm"
Mở khoá kiến thức
Biết 垂 (thuỳ) mở khoá: 垂直 (thuỳ trực – thẳng đứng), 垂涎 (thuỳ diên – thèm thuồng), 垂老 (thuỳ lão – gần đến tuổi già), 垂头丧气 (thuỳ đầu táng khí – ủ rũ, thất chí).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 垂 nguyên hình là 𡍮, là chữ tượng hình (pictograph): hình 𠂹 (hoa cỏ rủ xuống) kết hợp với 土 (đất) — những cành hoa rủ xuống đất. Nghĩa gốc là rủ xuống, thòng xuống; mở rộng sang biên giới, bờ rìa (rủ xuống ở rìa), và tiếp cận (gần kề).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 柳树的枝条垂下来。
Cành liễu rủ xuống.
- 这条线是垂直的。
Đường này là thẳng đứng.
- 他垂头丧气地回家了。
Anh ấy ủ rũ thất chí trở về nhà.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.