Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

đất cát (thường dùng làm tên đất)

Âm Hán Việt

cách

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 塥 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
13 nét

塥 bộ 土 (đất), không có phân tích thành phần từ nguồn học thuật. Bộ 土 biểu nghĩa liên quan đến đất. Chưa có nguồn học thuật.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này chủ yếu làm danh từ chỉ địa hình gò đất hoặc dùng trong tên riêng của các địa danh.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cách

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cách": bộ 土 (đất) — mảnh đất khô cứng, gợi hình đất đai cứng rắn phân cách.

Gương Hán-Việt

cách — liên hệ 隔 (cách — ngăn cách), 格 (cách — ô vuông).

Mở khoá kiến thức

塥 là chữ địa danh; nhận bộ 土 giúp nhóm với: 埠 (bộ), 塢 (ổ), 塘 (đường).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

塥 có âm gé, bộ 土 (đất). Không có glyph-origin trong Wiktionary. Nghĩa: cục đất khô, thường dùng trong địa danh. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 塥字多用於地名中。gé zì duō yòng yú dìmíng zhōng. thanh 2

    Chữ 塥 thường dùng trong địa danh.

  • 田間有塥土難以耕作。tiánjiān yǒu gé tǔ nányǐ gēngzuò. thanh 2

    Giữa đồng có 塥 đất cứng khó canh tác.

  • 此地名含塥字。cǐ dìmíng hán gé zì. thanh 3

    Địa danh này có chứa chữ 塥.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm gé/cách, nhưng bộ 木, nghĩa là ô vuông, tiêu chuẩn

  • cùng âm gé/cách, bộ 阜, nghĩa là ngăn cách

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.