Nghĩa tiếng Việt
ụ đất, lô cốt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
堠 là chữ hình thanh: 土 (Thổ, biểu nghĩa — đất, đắp đất) + 侯 (Hầu, biểu âm). Wiktionary: {{Han compound|土|侯|c1=s|c2=p|t1=soil; earth|ls=psc}}. Chữ chỉ ụ đất quan sát quân sự, lô cốt đất.
Hán-Việt: hậu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hậu" (lô cốt, ụ đất): 土 (đất đắp) + 侯 (âm hầu) — hình ảnh ụ đất cao đắp lên để lính canh quan sát địch.
Gương Hán-Việt
斥堠 (xích hậu) — lính canh quan sát, trinh thám
Mở khoá kiến thức
Biết 堠 mở khoá từ 里堠 (ụ cột mốc dặm đường) và 斥堠 (lính trinh thám) trong cổ văn quân sự.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 堠 là chữ hình thanh: bộ 土 (đất — biểu nghĩa) và 侯 (biểu âm). Nghĩa gốc là 'ụ đất quan sát' (earthen watchtower) — một dạng công trình quân sự cổ đại đắp bằng đất để canh giữ đường đi. Cũng dùng chỉ cọc mốc đất đánh dấu khoảng cách (里堠 — cột mốc dặm đường).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代在路旁設置堠來標示里程。
Thời xưa đặt cột mốc đất ven đường để đánh dấu dặm đường.
- 斥堠負責偵察敵情。
Lính trinh thám chịu trách nhiệm do thám tình hình địch.
- 邊境的堠臺年久失修。
Tháp canh đất ở biên giới đã lâu năm không được tu sửa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.