Nghĩa tiếng Việt
(xem: khất đáp 圪塔)
Âm Hán Việt
khất
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 6 nét
圪 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 乞 (Khất, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thổ 土 gợi liên quan đến đất đai; phần 乞 cho âm gē.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tiền tố hoặc trợ từ trong phương ngôn miền Bắc Trung Quốc để cấu tạo từ.
Trợ từ 助词
Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: khất
Mẹo nhớ
Hán-Việt không phổ biến; nhớ 圪 = đất (土) + xin (乞) → cục đất nhỏ như người hành khất ngồi trên đất, dùng trong từ láy 圪塔 (cục nhỏ).
Gương Hán-Việt
ngật (圪) — không dùng độc lập trong Hán-Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 圪 mở khoá các từ láy phương ngữ Bắc Kinh: 圪塔 (cục nhỏ), 圪节 (khớp nối nhỏ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
圪 (gē) là chữ hình thanh theo Wiktionary: 土 (biểu nghĩa — đất) + 乞 (biểu âm). Chữ chủ yếu dùng trong các từ láy âm phương ngữ Bắc Kinh như 圪塔 (gētǎ — cục đất nhỏ), thường xuất hiện trong văn nói miền Bắc Trung Quốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 地上有个小圪塔。
Trên đất có một cục nhỏ.
- 圪节是方言词语。
圪节 là từ phương ngữ.
- 这个圪塔是什么东西?
Cục này là cái gì vậy?
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.