Nghĩa tiếng Việt
phụ thêm, tăng thêm
Âm Hán Việt
bì
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 11 nét
埤 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 卑 (Ti, biểu âm); chữ hình thanh. Đất 土 chỉ địa hình, đất đai; 卑 cho âm gần pí.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ sự thêm vào hoặc tính từ chỉ tính chất thấp bé, phụ trợ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: bì
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ti": đất (土) thấp ti — 埤 là tường thấp bổ sung, hồ chứa nước.
Gương Hán-Việt
ti trong 埤益 (ti ích) — bổ ích, tăng thêm
Mở khoá kiến thức
Biết 埤 mở khoá địa danh Đài Loan (埤頭) và nghĩa bổ sung trong cổ văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
埤 là chữ hình thanh: 土 (đất) biểu nghĩa, 卑 biểu âm. Nghĩa là tường thấp, bức tường bổ sung; cũng nghĩa thêm vào, tăng thêm; hồ chứa nước tưới tiêu. Wiktionary xác nhận cấu trúc psc rõ ràng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 埤益是增加好处的意思。
埤益 nghĩa là thêm ích lợi, bổ sung.
- 埤頭鄉位于彰化县。
Xã Đầu Bi nằm ở huyện Chương Hoá.
- 古代用埤来储水灌田。
Thời cổ dùng hồ chứa 埤 để tưới ruộng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.