Nghĩa tiếng Việt
thợ nề, thợ xây
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
圬 là chữ hình thanh: 土 (Thổ, biểu nghĩa — đất, đất xây) + 亏/于 (Khuy, biểu âm). Wiktionary ghi rõ: {{Han compound|土|于|alt2=亏|ls=psc|c1=s|t1=earth|c2=p}}. Chữ chỉ việc trát vữa, xây tường.
Hán-Việt: hũ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hũ" (thợ nề): 土 (đất sét) + 亏 (cho âm) — thợ xây dùng đất trát tường, đúng nghĩa chữ này.
Gương Hán-Việt
圬者 (hũ giả) — thợ nề, thợ xây
Mở khoá kiến thức
Biết 圬 mở khoá từ 圬者 (hũ giả — thợ nề) trong cổ văn, đặc biệt văn Hàn Dũ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 圬 là chữ hình thanh, gồm 土 (đất, đất sét — biểu nghĩa) và 于/亏 (biểu âm). So sánh với 圩. Nghĩa gốc là "trát vữa đất lên tường" — công việc của thợ nề thời cổ. Hàn Dũ (韓愈) có bài 「圬者王承福傳」(Truyện thợ xây Vương Thừa Phúc) nhắc đến nghề này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 圬者以泥塗牆為業。
Thợ nề lấy việc trát đất lên tường làm nghề sinh sống.
- 韓愈曾為一位圬者立傳。
Hàn Dũ từng viết truyện cho một người thợ xây.
- 古代的圬者技藝精湛。
Người thợ xây thời cổ đại có tay nghề tinh xảo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.