Chữ Hán âm Hán Việt "báo"
Âm báo
Âm bào
Từ có chữ 炮
Từ có chữ 胞
Từ có chữ 泡
鲍
bàobào
cá đã ướp
咆
bàopáo
gầm thét, gầm gừ
刨
bàopáo
đào, bới
疱
bàopào
trứng cá, mụn nước; nốt
庖
bàopáo
cái bếp
孢
bàobāo
(xem: bào tử 孢子)
匏
bàopáo
quả bầu
狍
bàopáo
hươu bào
飑
bàobiāo
trở gió; thình lình chuyển gió (về khí tượng học, là hiện tượng thời tiết hướng gió chuyển hướng đột ngột, tốc độ gió tăng nhanh mạnh. Khi trở gió, nhiệt độ giảm, đồng thời có mưa rào)
麅
bàopáo
con nai
褜
bàopáo
褜
萢
bàopāo
萢
Âm bao
Âm bão
Âm bảo
Âm bạo
Luyện viết các chữ âm "báo"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết