Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tri"

Âm tri

蜘

trizhī

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

缁

trizī

lụa thâm; màu đen

甾

trizāi

xtê-rô-ít (Anh: Steroid) (một trong số các hợp chất hữu cơ được sinh ra tự nhiên trong cơ thể, bao gồm hoóc-môn và vi-ta-min nào đó)

锱

trizī

đơn vị trọng lượng thời xưa (có sách nói bằng 6 hoặc 8 lạng, cũng có sách nói 6 thù 銖,铢 là 1 chùy 錘,锤, 2 chùy là tri, như vậy một tri bằng một phần hai lạng Trung Quốc thời xưa)

鲻

trizī

cá đối

鼅

trizhī

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

Âm trì

驰

trìchí

chạy mau, phóng nhanh; đuổi; truyền đi, vang khắp (tên tuổi)

HSK 6
篪

trìchí

cái sáo 8 lỗ

墀

trìchí

sân nhỏ, sân trong

踟

trìchí

(xem: trì trù 踟躊)

坻

trìchí

cồn; bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sông

茌

trìchí

(tên đất)

竾

trìchí

cái sáo 8 lỗi

筂

trìchí

筂

Âm trị

Âm trí

Âm trĩ

稚

trĩzhì

lúa non; trẻ con

HSK 6

Từ có chữ 稚

峙

trĩzhì

sừng sững; đứng sừng sững

Từ có chữ 峙

痔

trĩzhì

trĩ (bệnh loét ở hậu môn)

雉

trĩzhì

con chim trĩ, con dẽ

陁

trĩtuó

lởm chởm đất đá; quanh co

穉

trĩzhì

lúa non; trẻ con

阤

trĩzhì

chỗ gập ghềnh; đà, quán tính

跱

trĩzhì

ngừng, đứng lâu; đứng đối diện, đối lập; quán bên đường

鴙

trĩzhì

Soo

豸

trĩzhì

loài thú lưng dài, thú dữ không sừng

Âm trỉ

搋

trỉchuāi

nhào, nhồi, vò

Luyện viết các chữ âm "tri"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết