Từ vựng tiếng Trung
bēn*chí

Nghĩa tiếng Việt

phi nước đại, chạy nhanh (cũng là tên thương hiệu xe Mercedes-Benz); danh tiếng vang xa

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

8 nét

Bộ: (ngựa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

奔驰 dùng cho vật di chuyển nhanh (ngựa, xe, tàu). Cũng là tên thương hiệu xe Mercedes-Benz (奔驰 Bēnchí) rất phổ biến ở Trung Quốc. Mang sắc thái mạnh mẽ, hào hùng.

Câu ví dụ

  • 骏马在草原上奔驰。Jùnmǎ zài cǎoyuán shàng bēnchí. thanh 4

    Tuấn mã phi nước đại trên thảo nguyên.

  • 赛车奔驰在跑道上,速度令人惊叹。Sàichē bēnchí zài pǎodào shàng, sùdù lìng rén jīngtàn. thanh 4

    Xe đua phi nhanh trên đường đua, tốc độ thật kinh ngạc.

  • 他骑着摩托车在公路上奔驰。Tā qízhe mótuōchē zài gōnglù shàng bēnchí. thanh 1

    Anh ấy lái xe máy phi nhanh trên đường quốc lộ.

  • 他的名声奔驰四方,无人不知。Tā de míngshēng bēnchí sìfāng, wú rén bù zhī. thanh 1

    Danh tiếng của anh ấy vang khắp nơi, không ai là không biết.

Kết hợp thường gặp

  • 奔驰而过bēnchí ér guò thanh 1

    phi nhanh qua

  • 飞速奔驰fēisù bēnchí thanh 1

    phi với tốc độ vèo vèo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.