Từ vựng tiếng Trung
bēn*chí奔
驰
Nghĩa tiếng Việt
chạy nhanh
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
奔
Bộ: 大 (to lớn)
8 nét
驰
Bộ: 马 (ngựa)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '奔' có bộ '大' mang ý nghĩa về sự to lớn kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa chạy nhanh.
- Chữ '驰' có bộ '马' biểu thị động tác liên quan đến ngựa, kết hợp với các nét khác mang ý nghĩa chạy nhanh, phi nước đại.
→ Chữ '奔驰' nghĩa là chạy nhanh, phi nước đại.
Từ ghép thông dụng
奔驰
chạy nhanh, lao đi
奔驰车
xe Mercedes-Benz
奔驰不息
không ngừng nghỉ, luôn tiến về phía trước