Từ vựng tiếng Trung
chí*táng

Nghĩa tiếng Việt

ao

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

6 nét

Bộ: (đất)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '池' bao gồm bộ '氵' biểu thị cho nước và phần '也' chỉ âm đọc.
  • Chữ '塘' bao gồm bộ '土' biểu thị cho đất và phần '唐' chỉ âm đọc.

Kết hợp lại, '池塘' có nghĩa là cái ao, nơi có nước nằm trên mặt đất.

Từ ghép thông dụng

游泳池yóuyǒngchí

bể bơi

鱼塘yútáng

ao cá

荷塘hétáng

ao sen