Từ vựng tiếng Trung
chí*chí

Nghĩa tiếng Việt

chậm chạp, lâu lắm, mãi

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

副 từ

Chậm trễ hoặc lâu lắm mới.

Câu ví dụ

  • 他迟迟没有决定。Tā chíchi méiyǒu juédìng. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 迟迟不 thanh 5
  • 迟迟未 thanh 5
  • 迟迟不来 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.