Từ vựng tiếng Trung
zhī*jué知
觉
Nghĩa tiếng Việt
ý thức
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
知
Bộ: 矢 (mũi tên)
8 nét
觉
Bộ: 见 (nhìn thấy)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 知 (zhī) có thành phần chính là 矢 (mũi tên) và 口 (miệng), biểu thị sự hiểu biết thông qua lời nói và hoạt động trí tuệ.
- 觉 (jué) có thành phần chính là 见 (nhìn thấy) và 丿 (nét phẩy), biểu thị việc nhìn nhận, cảm nhận.
→ 知觉 (zhī jué) biểu thị sự nhận thức, cảm giác thông qua việc nhìn nhận và hiểu biết.
Từ ghép thông dụng
知觉
nhận thức, cảm giác
知名
nổi tiếng
感觉
cảm giác