Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tǒng*zhì

Nghĩa tiếng Việt

thống trị

Âm Hán Việt

thống trị

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ quốc gia, nhân dân hoặc giai cấp bị cai trị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thống trị

Từng chữ

  • thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị
  • trịcai trị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thống trị

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 4wáng thanh 2cháo thanh 2tǒng thanh 3zhì thanh 4le thanh 5zhè thanh 4piàn thanh 4 thanh 3 thanh 4shù thanh 4bǎi thanh 3nián. thanh 2

    Vương triều đó đã thống trị vùng đất này hàng trăm năm.

  • fēng thanh 1jiàn thanh 4tǒng thanh 3zhì thanh 4 thanh 1duó thanh 2le thanh 5rén thanh 2mín thanh 2de thanh 5 thanh 4yóu. thanh 2

    Thống trị phong kiến đã tước đoạt tự do của nhân dân.

  • shī thanh 1zi thanh 5shì thanh 4tǒng thanh 3zhì thanh 4zhè thanh 4piàn thanh 4cǎo thanh 3yuán thanh 2de thanh 5wáng thanh 2zhě. thanh 3

    Sư tử là vị vua thống trị vùng thảo nguyên này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.