Từ vựng tiếng Trung
tǒng*zhì

Nghĩa tiếng Việt

thống trị

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thống trị

Câu ví dụ

  • 这是统治Zhè shì 统治 thanh 4

    Đây là thống trị

  • 我喜欢统治Wǒ xǐhuān 统治 thanh 3

    Tôi thích 统治

  • 有统治Yǒu 统治 thanh 3

    Có 统治

  • 没有统治Méiyǒu 统治 thanh 2

    Không có 统治

Kết hợp thường gặp

  • 很统治很 统治 thanh 5

    很 统治

  • 非常统治非常 统治 thanh 5

    非常 统治

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.