Từ vựng tiếng Trung
tǒng*zhì统
治
Nghĩa tiếng Việt
thống trị
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
统
Bộ: 糸 (sợi tơ)
9 nét
治
Bộ: 氵 (nước)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '统' có bộ '糸' chỉ sợi tơ, thể hiện sự liên kết, quản lý hoặc điều phối.
- Chữ '治' có bộ '氵' chỉ nước, thể hiện sự quản lý, điều khiển giống như dòng nước chảy.
→ Chữ '统治' có nghĩa là cai trị, quản lý hay điều hành, giống như việc điều phối các sợi tơ hoặc quản lý dòng nước.
Từ ghép thông dụng
统治者
người cai trị
统治权
quyền cai trị
统治地位
vị thế cai trị