Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fàng
zhì

Nghĩa tiếng Việt

đặt, để, để lên

Âm Hán Việt

phóng trí

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Bộ: (lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ đồ vật cụ thể cần được sắp xếp vào vị trí nhất định

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phóng trí

Từng chữ

  • phóngphóng, phi (ngựa)
  • tríđặt, để, bày

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng hơn '放' (đặt), thường dùng trong văn viết, biển báo hoặc hướng dẫn. Nhấn mạnh việc đặt vật vào vị trí cụ thể.

Câu ví dụ

  • 请将废弃物品放置在指定位置。Qǐng jiāng fèiqì wùpǐn fàngzhì zài zhǐdìng wèizhì. thanh 3

    Xin hãy đặt vật phế thải ở vị trí quy định.

  • 文件已放置在桌上。Wénjiàn yǐ fàngzhì zài zhuō shàng. thanh 2

    Tài liệu đã được đặt trên bàn.

  • 不要放置危险品在这里。Bùyào fàngzhì wēixiǎnpǐn zài zhèlǐ. thanh 4

    Đừng đặt đồ nguy hiểm ở đây.

Kết hợp thường gặp

  • 放置位置fàngzhì wèizhì thanh 4
  • 随意放置suíyì fàngzhì thanh 2
  • 放置不理fàngzhì bùlǐ thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.