Từ vựng tiếng Trung
diàn*chí电
池
Nghĩa tiếng Việt
pin, ắc quy
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
电
Bộ: 田 (ruộng)
5 nét
池
Bộ: 氵 (nước)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '电' có bộ '田' nghĩa là ruộng, nhưng trong trường hợp này nó đại diện cho ý nghĩa liên quan đến điện.
- Chữ '池' có bộ '氵' nghĩa là nước, chỉ ý nghĩa liên quan đến bể chứa hay hồ.
→ Điện và hồ nước, ám chỉ khái niệm pin hoặc nơi lưu trữ điện.
Từ ghép thông dụng
电池
pin
电灯
đèn điện
电力
điện lực