Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong kinh tế, kinh doanh để chỉ giá trị sản lượng sản xuất tính bằng tiền.
Câu ví dụ
- 今年的产值很高
Giá trị sản xuất năm nay rất cao
- 农业产值
giá trị sản xuất nông nghiệp
- 提高产值
tăng giá trị sản xuất
Kết hợp thường gặp
- 总产值
tổng giá trị sản xuất
- 工业产值
giá trị sản xuất công nghiệp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.