Từ vựng tiếng Trung
chǎn*zhí

Nghĩa tiếng Việt

giá trị sản xuất, sản lượng tính bằng tiền

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xưởng)

6 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kinh tế, kinh doanh để chỉ giá trị sản lượng sản xuất tính bằng tiền.

Câu ví dụ

  • 今年的产值很高Jīnnián de chǎnzhí hěn gāo thanh 1

    Giá trị sản xuất năm nay rất cao

  • 农业产值Nóngyè chǎnzhí thanh 2

    giá trị sản xuất nông nghiệp

  • 提高产值Tígāo chǎnzhí thanh 2

    tăng giá trị sản xuất

Kết hợp thường gặp

  • 总产值zǒng chǎnzhí thanh 3

    tổng giá trị sản xuất

  • 工业产值gōngyè chǎnzhí thanh 1

    giá trị sản xuất công nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.