Từ vựng tiếng Trung
pèi*zhì配
置
Nghĩa tiếng Việt
sắp xếp
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
配
Bộ: 酉 (rượu)
10 nét
置
Bộ: 罒 (lưới)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '配' gồm bộ '酉' chỉ rượu, kết hợp với phần biểu thị ý nghĩa của sự phân phối hoặc giao phối.
- Chữ '置' gồm bộ '罒' chỉ lưới, và phần âm thanh '直' chỉ sự thẳng thắn, đặt để.
→ Cả cụm từ '配置' mang nghĩa là sắp xếp, bố trí, cấu hình.
Từ ghép thông dụng
配置文件
tập tin cấu hình
配置管理
quản lý cấu hình
资源配置
phân bổ tài nguyên