Từ vựng tiếng Trung
chí*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

nắm giữ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (mặt trăng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '持' bao gồm bộ '扌' (tay) và '寺' (chùa), tượng trưng cho việc dùng tay để giữ một vật gì đó, hoặc có thể hiểu là giữ vững một tư tưởng hay niềm tin, giống như giữ vững sự bình an trong chùa.
  • '有' bao gồm bộ '月' (mặt trăng) và một phần '𠂇', biểu thị việc có một cái gì đó, như ánh sáng của mặt trăng chiếu sáng và hiện diện.

'持有' có nghĩa là sở hữu hay nắm giữ một cái gì đó, có thể là vật chất hoặc phi vật chất.

Từ ghép thông dụng

chíyǒuzhě

người sở hữu

chíyǒuliàng

lượng sở hữu

chíyǒuquán

quyền sở hữu