Từ vựng tiếng Trung
chí*xù

Nghĩa tiếng Việt

tiếp tục

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: ()

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 持: Bộ thủ 扌(tay) kết hợp với chữ 寺 (tự), biểu thị hành động giữ chặt hay cầm nắm bằng tay.
  • 续: Bộ thủ 纟(tơ) kết hợp với chữ 𠂊 và 卩 (tiết), biểu thị sự nối tiếp như sợi tơ kéo dài.

持续 biểu thị hành động giữ vững và kéo dài liên tục.

Từ ghép thông dụng

持续发展chíxù fāzhǎn

phát triển bền vững

持续增长chíxù zēngzhǎng

tăng trưởng liên tục

持续努力chíxù nǔlì

nỗ lực không ngừng