Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yī*zhì

Nghĩa tiếng Việt

nhất trí

Âm Hán Việt

nhất trí

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, số một)

1 nét

Bộ: (đến, tới)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Có thể làm vị ngữ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ sự đồng lòng hành động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất trí

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nhất trí

Câu ví dụ

  • thanh 4jiā thanh 1 thanh 1zhì thanh 4tóng thanh 2 thanh 4cǎi thanh 3 thanh 3zhè thanh 4ge thanh 5xīn thanh 1de thanh 5yíng thanh 2xiāo thanh 1fāng thanh 1àn. thanh 4

    Mọi người nhất trí đồng ý áp dụng phương án tiếp thị mới này.

  • liǎng thanh 3guó thanh 2zài thanh 4wéi thanh 2 thanh 4 thanh 4 thanh 1ān thanh 1quán thanh 2fāng thanh 1miàn thanh 4 thanh 2chéng thanh 2le thanh 5 thanh 1zhì. thanh 4

    Hai nước đã đạt được sự nhất trí trong việc duy trì an ninh khu vực.

  • thanh 3de thanh 5yán thanh 2xíng thanh 2 thanh 4 thanh 1bǎo thanh 3chí thanh 2 thanh 1zhì, thanh 4cái thanh 2néng thanh 2yíng thanh 2 thanh 2xìn thanh 4rèn. thanh 4

    Ngôn hành của bạn phải nhất trí thì mới có thể giành được sự tin tưởng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.