Từ vựng tiếng Trung
wéi*chí

Nghĩa tiếng Việt

giữ, duy trì

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '维' có bộ '纟' nghĩa là 'sợi tơ', kết hợp với phần còn lại tạo ra ý nghĩa về việc kết nối, duy trì.
  • Chữ '持' có bộ '扌' nghĩa là 'tay', kết hợp với phần còn lại ám chỉ đến việc cầm giữ, nắm chặt.

Cả hai chữ kết hợp lại mang ý nghĩa duy trì, giữ vững một trạng thái hay tình hình nào đó.

Từ ghép thông dụng

维持wéichí

duy trì

维护wéihù

bảo vệ, duy trì

维修wéixiū

bảo dưỡng, sửa chữa