Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / động từCó thể là danh từ (thiết bị, máy móc) hoặc động từ (lắp đặt). Trong bối cảnh kỹ thuật, thường chỉ thiết bị an toàn, tự động.
Câu ví dụ
- 这个工厂有先进的自动化装置。
- 请专业人员安装装置。
Kết hợp thường gặp
- 安全装置
- 安装装置
- 防护装置
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.