Nghĩa tiếng Việt
(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)
Âm Hán Việt
tri
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 14 nét
蜘 = 虫 (Trùng, biểu nghĩa: sâu bọ) + 知 (Tri, biểu âm). Chữ hình thanh — 虫 chỉ loài côn trùng, 知 cho âm đọc zhī.
Loại từ & cách dùng
Chữ này hầu như chỉ xuất hiện trong từ ghép liên kết tri chu để chỉ con nhện.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tri
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tri": con SÂU BỌ (虫) BIẾT (知) giăng tơ — con nhện tinh khôn.
Gương Hán-Việt
蜘蛛 (tri chu — con nhện)
Mở khoá kiến thức
Biết 蜘 (tri) mở khoá: 蜘蛛 (nhện), 蜘蛛网 (mạng nhện).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. 虫 (sâu bọ) là phần biểu nghĩa; 知 là phần biểu âm. Hình thái nguyên thủy là 鼅鼄 (rút gọn thành 蜘蛛). Lục thư thông ghi hình phái sinh muộn. Nghĩa: dùng trong từ ghép 蜘蛛 (nhện).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 蜘蛛在树上织网。
Con nhện giăng tơ trên cây.
- 这只蜘蛛很大。
Con nhện này rất to.
- 蜘蛛网挂满了露珠。
Mạng nhện đầy những giọt sương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.