Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hoà"

Âm hoà

禾

hoàhé

lúa, mạ

Từ có chữ 禾

龢

hoàhé

cùng, và; trộn lẫn

盉

hoàhé

ấm đồng (hâm nóng rượu)

Âm hoạ

Âm hỏa

Âm hóa

Âm hoa

华

hoahuá

đẹp; quầng trăng, quầng mặt trời; người Trung Quốc

HSK 5
哗

hoahuā

ầm ĩ

HSK 6
桦

hoahuà

(một loại hoa)

骅

hoahuá

(xem: hoa lưu 驊驑,驊騮)

铧

hoahuá

lưỡi cày

锪

hoahuō

gọt; đẽo

糀

hoahuā

糀

菕

hoalún

trun; như "trái trun" (vhn)

釪

hoahuá

một cái chuông nhỏ; một bát khất thực

Âm họa

Âm hoã

踝

hoãhuái

mắt cá

Luyện viết các chữ âm "hoà"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết