Từ vựng tiếng Trung
huà*shí*dài

Nghĩa tiếng Việt

đánh dấu thời đại

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bộ: (người)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '划' gồm bộ '刂' (dao) và âm '戈', thể hiện hành động cắt hoặc vạch ra.
  • Chữ '时' gồm bộ '日' (mặt trời) và '寸' (đơn vị đo), biểu thị khái niệm thời gian.
  • Chữ '代' gồm bộ '亻' (người) và '弋', mang ý nghĩa thay thế hoặc thế hệ.

Từ '划时代' mang ý nghĩa một thời đại mới hoặc sự kiện có tính cách mạng, có thể thay đổi lịch sử.

Từ ghép thông dụng

huáchuán

chèo thuyền

shíjiān

thời gian

xiàndài

hiện đại