Từ vựng tiếng Trung
huá*yì

Nghĩa tiếng Việt

người Hoa

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (quần áo)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: người Hoa

Câu ví dụ

  • 这是华裔Zhè shì 华裔 thanh 4

    Đây là người Hoa

  • 我喜欢华裔Wǒ xǐhuān 华裔 thanh 3

    Tôi thích 华裔

  • 有华裔Yǒu 华裔 thanh 3

    Có 华裔

  • 没有华裔Méiyǒu 华裔 thanh 2

    Không có 华裔

Kết hợp thường gặp

  • 很华裔很 华裔 thanh 5

    很 华裔

  • 非常华裔非常 华裔 thanh 5

    非常 华裔

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.